CTCP Bamboo Capital (HOSE: BCG)

Bamboo Capital Joint Stock Company

13,800

(%)
20/04/2021 15:00

Mở cửa13,800

Cao nhất14,100

Thấp nhất13,600

KLGD778,000

Vốn hóa2,808

Dư mua8,300

Dư bán67,900

Cao 52T 16,200

Thấp 52T4,000

KLBQ 52T

1,057,947

NN mua18,200

% NN sở hữu7.86

Cổ tức TM800

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,803

P/E7.65

F P/E6.02

BVPS14,564

P/B0.95

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng BCG: ROS HPG FLC MBB STB
Xu hướng: ROS (153.638) - HPG (151.285) - FLC (118.075) - MBB (102.491) - STB (97.988)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Bamboo Capital
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
20/04/202113,800 (0.00%)778,000
19/04/202113,800100 (+0.73%)1,501,300
16/04/202113,700-650 (-4.53%)2,103,300
15/04/202114,350-400 (-2.71%)1,432,800
14/04/202114,750-150 (-1.01%)935,500
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
21/01/2021Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 2:1, giá 10,000 đồng/CP
23/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 800 đồng/CP
10/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 8%
10/06/2016Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1.5, giá 10,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 03/10/2018
2 SSI (CK SSI) 20 0 01/04/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 07/02/2017
4 KIS (CK KIS) 30 0 25/03/2021
5 VNDS (CK VNDirect) 30 0 02/02/2021
6 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 19/02/2021
7 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
8 YSVN (CK Yuanta) 30 0 29/03/2021
9 MBKE (CK MBKE) 10 0 26/03/2021
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
11 BSC (CK BIDV) 20 0 04/03/2021
12 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 31/03/2021
13 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 08/04/2020
14 VIX (CK IB) 10 0 05/04/2019
15 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 10/03/2021
16 TVB (CK Trí Việt) 30 0 05/04/2019
17 ABS (CK An Bình) 1 0 05/03/2021
18 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
19 FNS (CK Funan) 30 0 01/04/2021
20 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
21 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 05/03/2021
26/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc tham gia góp vốn thành lập CTCP BCG LNGPOWER
23/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2021
17/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc tham gia góp vốn tại CTCP BCG Khu công nghiệp Cát Trinh
17/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua báo cáo kết quả phát hành cổ phiếu ra công chúng cho CĐHH và sửa đổi điều lệ
15/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc phân phối cổ phần không bán hết trong đợt phát hành cho CĐHH

CTCP Bamboo Capital

Tên đầy đủ: CTCP Bamboo Capital

Tên tiếng Anh: Bamboo Capital Joint Stock Company

Tên viết tắt:BCG

Địa chỉ: Lầu 14 TN Vincom Center - Số 72 Lê Thánh Tôn - P.Bến Nghé - Q.1 - HCM

Người công bố thông tin: Mr. Phạm Minh Tuấn

Điện thoại: (84.28) 6268 0680 - (84) 902 581 095

Fax: (84.28) 6299 1188

Email:info@bamboocap.com.vn

Website:http://www.bamboocap.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 16/07/2015

Vốn điều lệ: 2,034,681,400,000

Số CP niêm yết: 203,468,140

Số CP đang LH: 203,468,140

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0311315789

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 0311315789

Ngày cấp: 07/11/2011

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Năng lượng tái tạo
- Bất động sản
- Xây dựng
- Sản xuất

- Tiền thân là CTCP Thủ Phủ Tre thành lập ngày 07/11/2011.
- Ngày 05/02/2015, Công ty đổi tên thành CTCP Bamboo Capital (VĐL 43 tỷ đồng)
- Tháng 3/2015, Công ty tăng VĐL lên 407 tỷ đồng
- Ngày 16/07/2015, giao dịch đầu tiên trên HOSE giá tham chiếu 17.900đ/cp.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.