CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE: CII)

Ho Chi Minh City Infrastructure Investment JSC

22,650

-350 (-1.52%)
20/04/2021 15:00

Mở cửa23,000

Cao nhất23,300

Thấp nhất22,600

KLGD1,769,200

Vốn hóa5,410

Dư mua113,300

Dư bán80,200

Cao 52T 26,000

Thấp 52T16,200

KLBQ 52T

2,041,356

NN mua12,100

% NN sở hữu30.95

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,000

P/E23

F P/E9.08

BVPS32,598

P/B0.71

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng CII: ROS HPG FLC STB POW
Xu hướng: ROS (153.638) - HPG (151.285) - FLC (118.075) - MBB (102.491) - STB (97.988)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
20/04/202122,650-350 (-1.52%)1,769,200
19/04/202123,000200 (+0.88%)2,354,000
16/04/202122,800-1,050 (-4.40%)3,133,400
15/04/202123,850-650 (-2.65%)5,268,700
14/04/202124,500-200 (-0.81%)3,665,200
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
22/10/2020Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
01/03/2017Trả cổ tức đợt 3/2016 bằng tiền, 550 đồng/CP
26/12/2016Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, 650 đồng/CP
18/07/2016Trả cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, 650 đồng/CP
03/11/2015Trả cổ tức đợt 2/2015 bằng tiền, 800 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 30 0 01/04/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 20 12/06/2020
4 TCBS (CK Kỹ Thương) 45 0 16/09/2020
5 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
6 KIS (CK KIS) 50 0 25/03/2021
7 MBS (CK MB) 40 0 22/03/2021
8 VNDS (CK VNDirect) 30 0 02/02/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 16/03/2021
10 FPTS (CK FPT) 30 0 31/12/2020
11 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
13 ACBS (CK ACB) 40 0 25/03/2021
14 YSVN (CK Yuanta) 50 0 29/03/2021
15 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
16 MBKE (CK MBKE) 30 0 26/03/2021
17 VDSC (CK Rồng Việt) 35 0 26/02/2021
18 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
19 BSC (CK BIDV) 50 0 04/03/2021
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
21 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/03/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
23 AGRISECO (CK Agribank) 30 -20 28/09/2020
24 VIX (CK IB) 40 0 07/10/2020
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 25 0 10/03/2021
26 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
27 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
28 ABS (CK An Bình) 40 0 05/03/2021
29 SSV (CK Shinhan) 30 0 01/04/2021
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2021
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
33 BOS (CK BOS) 30 0 09/03/2021
34 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
35 DNSE (CK Đại Nam) 40 0 05/03/2021
02/04/2021Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2021
03/03/2021Nghị quyết HĐQT ngày 03/03/2021
27/01/2021Nghị quyết HĐQT thông qua một số nội dung về việc phát hành trái phiếu kèm chứng quyền ra công chúng
05/04/2021Báo cáo thường niên năm 2020
31/03/2021BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2020

CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City Infrastructure Investment JSC

Tên viết tắt:CII

Địa chỉ: 3A đường Nguyễn Văn Thủ - P. Đa Kao - Q. 1 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Thu Trà

Điện thoại: (84.28) 3914 1904

Fax: (84.28) 3914 1910

Email:cii@vnn.vn; info@cii.com.vn

Website:http://www.cii.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 18/05/2006

Vốn điều lệ: 2,831,681,520,000

Số CP niêm yết: 283,168,152

Số CP đang LH: 238,838,282

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0302483177

GPTL: 4103000747

Ngày cấp: 24/12/2001

GPKD: 0302483177

Ngày cấp: 24/12/2001

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Đầu tư xây dựng, khai thác, kinh doanh hạ tầng kỹ thuật đô thị theo phương thức BOT - BT - BOO
- Dịch vụ: Thu phí giao thông
- Kinh doanh nhà ở, tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính
- San lấp mặt bằng, thu gom rác thải, thiết kế, trồng, chăm sóc vườn hoa, cây cảnh, hòn non bộ...

Tiền thân là tổ chức đầu tư tài chính hoạt động với mục đích xã hội hóa lĩnh vực đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị của Thành phố Hồ Chí Minh, thành lập tháng 12/2001.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.