CTCP Camimex Group (HOSE: CMX)

Camimex Group JSC

15,000

-100 (-0.66%)
20/04/2021 15:00

Mở cửa15,100

Cao nhất15,100

Thấp nhất14,800

KLGD154,300

Vốn hóa456

Dư mua44,000

Dư bán43,500

Cao 52T 19,300

Thấp 52T9,900

KLBQ 52T

520,717

NN mua20,000

% NN sở hữu20.03

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,767

P/E8.55

F P/E5.10

BVPS18,340

P/B0.82

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng CMX: BSR VHC VNM ANV MPC
Xu hướng: ROS (153.638) - HPG (151.285) - FLC (118.075) - MBB (102.491) - STB (97.988)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Camimex Group
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
20/04/202115,000-100 (-0.66%)154,300
19/04/202115,100200 (+1.34%)123,800
16/04/202114,900-400 (-2.61%)284,100
15/04/202115,300-400 (-2.55%)372,100
14/04/202115,700-100 (-0.63%)204,900
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
26/08/2020Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
11/02/2020Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1, giá 10,000 đồng/CP
26/04/2011Trả cổ tức năm 2010 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
2 KIS (CK KIS) 30 0 25/03/2021
3 MBS (CK MB) 40 0 22/03/2021
4 VNDS (CK VNDirect) 20 0 12/11/2020
5 YSVN (CK Yuanta) 20 0 29/03/2021
6 MBKE (CK MBKE) 20 0 26/03/2021
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
8 BSC (CK BIDV) 30 0 04/03/2021
9 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/03/2021
10 AGRISECO (CK Agribank) 10 0 28/09/2020
11 VIX (CK IB) 40 0 07/10/2020
12 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
13 FNS (CK Funan) 20 0 01/04/2021
01/04/2021BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2020
01/04/2021BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2020
22/01/2021Báo cáo tình hình quản trị năm 2020
20/01/2021BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2020
20/01/2021BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2020

CTCP Camimex Group

Tên đầy đủ: CTCP Camimex Group

Tên tiếng Anh: Camimex Group JSC

Tên viết tắt:CAMIMEX GROUP

Địa chỉ: Số 333 - Đường Cao Thắng - P. 8 - Tp. Cà Mau - T. Cà Mau

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Hoàng Nghĩ

Điện thoại: (84.290) 383 1608

Fax: (84.290) 383 2297 - 358 0827

Email:camimex@camimex.com.vn

Website:http://www.camimex.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 09/11/2010

Vốn điều lệ: 304,087,510,000

Số CP niêm yết: 30,408,751

Số CP đang LH: 30,408,751

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2000103908

GPTL: 911/QĐ-UBND

Ngày cấp: 08/11/2005

GPKD: 2000103908

Ngày cấp: 12/01/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản. Chi tiết: Chế biến thủy sản các loại; xuất khẩu thủy sản, nông sản thực phẩm; nhập khẩu nguyên vật liệu, hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), vật tư, thiết bị, hàng hóa phục vụ sản xuất và đời sống ngư dân
- Nuôi trồng thủy sản biển. Chi tiết: Nuôi tôm
- Nuôi trồng thủy sản nội địa

VP đại diện:

Tại Tp.HCM:
33/3 Đường Gò Ô Môi - P.Phú Thuận - Q.7 - Tp.HCM

- Tiền thân là Xí nghiệp đông lạnh Cà Mau được thành lập năm 1977
- Năm 1993, được đổi tên thành CT Chế biến thủy sản và XNK Cà Mau
- Ngày 08/11/2005, CT được phê duyệt chuyển đổi thành CTCP Chế biến thủy sản và XNK Cà Mau với hình thức sở hữu cổ phần Nhà nước
- Ngày 02/11/2010, được chấp thuận niêm yết cổ phiếu trên HOSE
- Ngày 09/11/2010, chính thức giao dịch trên HOSE
- Ngày 20/11/2011, CT đã hoàn tất việc thoái vốn Nhà nước và trở thành doanh nghiệp sở hữu 100% vốn đầu tư tư nhân.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.