CTCP Đạt Phương (HOSE: DPG)

Dat Phuong Joint Stock Company

38,050

-300 (-0.78%)
20/04/2021 15:00

Mở cửa38,500

Cao nhất38,500

Thấp nhất37,300

KLGD538,600

Vốn hóa1,655

Dư mua57,500

Dư bán13,700

Cao 52T 38,400

Thấp 52T19,400

KLBQ 52T

458,500

NN mua6,300

% NN sở hữu0.44

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*4,392

P/E8.73

F P/E7.54

BVPS32,330

P/B1.19

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng DPG: ROS HPG STB FLC MBB
Xu hướng: ROS (153.638) - HPG (151.285) - FLC (118.075) - MBB (102.491) - STB (97.988)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đạt Phương
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
20/04/202138,050-300 (-0.78%)538,600
19/04/202138,350350 (+0.92%)1,110,200
16/04/202138,0002,100 (+5.85%)1,038,200
15/04/202135,900-600 (-1.64%)402,600
14/04/202136,5001,000 (+2.82%)684,900
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
22/05/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
08/05/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
08/05/2019Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:50
14/12/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
23/04/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 10 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 30 10 01/04/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 10 12/06/2020
4 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
5 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
6 KIS (CK KIS) 30 0 25/03/2021
7 MBS (CK MB) 30 -10 22/03/2021
8 VNDS (CK VNDirect) 30 0 02/02/2021
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
11 YSVN (CK Yuanta) 20 0 29/03/2021
12 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
13 MBKE (CK MBKE) 30 0 26/03/2021
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
15 BSC (CK BIDV) 50 0 04/03/2021
16 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
17 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 31/03/2021
18 AGRISECO (CK Agribank) 20 0 28/09/2020
19 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
20 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 10/03/2021
21 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
22 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
23 ABS (CK An Bình) 20 0 05/03/2021
24 SSV (CK Shinhan) 30 0 01/04/2021
25 FNS (CK Funan) 30 0 01/04/2021
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
27 BOS (CK BOS) 40 0 09/03/2021
28 DNSE (CK Đại Nam) 40 20 05/03/2021
08/04/2021Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt phương án bán cổ phiếu quỹ
05/04/2021Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2021
02/04/2021Nghị quyết đại hội cổ đông theo hình thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản năm 2021
15/03/2021Tài liệu lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản năm 2021
31/03/2021BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2020

CTCP Đạt Phương

Tên đầy đủ: CTCP Đạt Phương

Tên tiếng Anh: Dat Phuong Joint Stock Company

Tên viết tắt:DATPHUONG., JSC

Địa chỉ: Tầng 15 tòa nhà Handico Khu đô thị mới Mễ Trì Hạ đường Phạm Hùng - P. Mễ Trì - Q. Nam Từ Liêm - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Lê Thị Hà

Điện thoại: (84.24) 3783 0856

Fax: (84.24) 3783 0859

Email:datphuong@vnn.vn - tckt@datphuong.com.vn

Website:http://www.datphuong.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 22/05/2018

Vốn điều lệ: 449,998,100,000

Số CP niêm yết: 44,999,810

Số CP đang LH: 43,499,810

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101218757

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 0103000857

Ngày cấp: 12/03/2002

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng các công trình dân dụng, giao thông thủy lợi
- Vận tải hàng hóa; Đại lý buôn bán vật liệu xây dựng
- Đầu tư xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng, cụm dân cư, khu đô thị
- Sản xuất cấu kiện thép, bê tông cốt thép, bê tông nhựa
- Thuê và cho thuê các máy móc, thiết bị ngành xây dựng.

- Tiền thân CTy là CTCP Xây dựng & Vận tải Đạt phương được thành lập ngày 12/03/2002.
- 2002 Vốn điều lệ ban đầu là 2,2 tỷ đồng
- Năm 2005, đổi tên thành CTCP Đạt Phương
- Năm 2016 Tăng vốn điều lệ lên thành 65,87 tỷ đồng.
- Ngày 12/01/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 31.000đ/cp
- Ngày 16/05/2018, hủy niêm yết trên sàn UPCoM
- Ngày 22/05/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 53.800 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.