CTCP Gemadept (HOSE: GMD)

Gemadept Corporation

33,300

-500 (-1.48%)
20/04/2021 15:00

Mở cửa33,800

Cao nhất34,200

Thấp nhất33,000

KLGD1,863,500

Vốn hóa10,036

Dư mua20,500

Dư bán11,800

Cao 52T 36,400

Thấp 52T16,200

KLBQ 52T

1,723,228

NN mua405,200

% NN sở hữu37.61

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,149

P/E29.42

F P/E20.37

BVPS21,883

P/B1.54

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng GMD: HPG MBB FLC VNM DXG
Xu hướng: ROS (153.638) - HPG (151.285) - FLC (118.075) - MBB (102.491) - STB (97.988)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Gemadept
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
20/04/202133,300-500 (-1.48%)1,863,500
19/04/202133,800300 (+0.90%)1,425,700
16/04/202133,500-750 (-2.19%)2,765,600
15/04/202134,250-350 (-1.01%)2,739,000
14/04/202134,600-300 (-0.86%)1,693,600
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
03/09/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
05/11/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
17/09/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
09/03/2018Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
09/03/2018Trả cổ tức bằng tiền, 6,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 50 0 01/04/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
4 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
5 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
6 KIS (CK KIS) 50 0 25/03/2021
7 MBS (CK MB) 50 0 22/03/2021
8 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/02/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 16/03/2021
10 FPTS (CK FPT) 40 0 31/12/2020
11 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
13 ACBS (CK ACB) 50 0 25/03/2021
14 YSVN (CK Yuanta) 50 0 29/03/2021
15 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
16 MBKE (CK MBKE) 50 0 26/03/2021
17 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 26/02/2021
18 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
19 BSC (CK BIDV) 50 0 04/03/2021
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
21 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/03/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
23 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
24 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 35 0 10/03/2021
26 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
27 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
28 ABS (CK An Bình) 50 0 05/03/2021
29 SSV (CK Shinhan) 40 0 01/04/2021
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2021
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
33 BOS (CK BOS) 40 0 09/03/2021
34 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
35 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 05/03/2021
09/04/2021Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Kiểm toán năm 2020
31/03/2021BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2020
31/03/2021BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2020
01/02/2021BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2020
01/02/2021BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2020

CTCP Gemadept

Tên đầy đủ: CTCP Gemadept

Tên tiếng Anh: Gemadept Corporation

Tên viết tắt:GEMADEPT

Địa chỉ: Cao ốc Gemadept - 2bis - 4 - 6 Lê Thánh Tôn - P.Bến Nghé - Q.1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Minh Nguyệt

Điện thoại: (84.28) 3823 6236

Fax: (84.28) 3823 5236

Email:info@gemadept.com.vn

Website:http://www.gemadept.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi

Ngành: Hỗ trợ vận tải

Ngày niêm yết: 22/04/2002

Vốn điều lệ: 2,969,249,570,000

Số CP niêm yết: 301,377,957

Số CP đang LH: 301,377,957

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301116791

GPTL: 1489 QÐ/TCCB - LÐ

Ngày cấp: 24/07/1993

GPKD: 059080

Ngày cấp: 01/11/1993

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Khai thác cảng: Hệ thống cảng trải dọc từ Bắc chí Nam, tại các thành phố lớn và các vùng kinh tế trọng điểm.
- Logistics: Trung tâm phân phối; Đại lý giao nhận; Hàng hóa hàng không, Vận tải container chuyên tuyến; Vận tải hàng siêu trường siêu trọng; Vận tải đa phương thức; Quản lý tàu và thuyền viên...
- BĐS và đầu tư tài chính...

VP đại diện:

- Tên Văn Phòng: VPĐD-CTCP Đại Lý Liên Hiệp Vận Chuyển tại Hà Tây (chuyển từ Hà Tây về, số cũ: 0323000042)
- Địa chỉ: Tầng 3 - Số 157 - Phố Trần Phú - P.Văn Mỗ - Q.Hà Đông - Tp.Hà Nội

- Thành lập năm 1990, trực thuộc Liên hiệp hàng hải Việt Nam.
- Ngày 24/07/1993, Công ty chuyển đổi sang hình thức CTCP với tên gọi CTCP Đại lý liên hiệp vận chuyển. Vốn điều lệ 6,2 tỷ đồng.
- 1995: Thành lập ICD Phước Long, loại hình Cảng Cạn đầu tiên tại Việt Nam.
- 1997: Áp dụng công nghệ vận tải Midstream, vận tải container bằng đường thủy.
- 2000: Đứng vị trí thứ 2 trong cả nước về sản lượng xếp dỡ container.
- 2001: Nâng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 2002: Niêm yết cổ phiếu Gemadept trên thị trường chứng khoán.
- 2003: Khai trương các tuyến vận tải container chuyên tuyến.
- 2004: Thành lập 2 Công ty 100% vốn Gemadept tại Singapore và Malaysia.
- 2006: Phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 475 tỷ đồng.
- 2007: Đầu tư mua 3 tàu container viễn dương, mở 4 tuyến vận tải đường biển, thành lập 3 Công ty liên doanh với đối tác quốc tế lớn.
- 2008: Đưa vào khai thác 4 công trình quan trọng: Cao ốc Gemadept, Schenker-Gemadept Logistics Center và 2 cảng tại Dung Quất, Hải Phòng.
- 2009: Đạt được mức lợi nhuận mới; Khởi công nhà ga hàng hóa hàng không Tân Sơn Nhất SCSC.
- 2010: Nâng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng; Đưa vào khai thác nhà ga hàng hóa hàng không Tân Sơn Nhất; Nâng tỷ lệ sở hữu trong Công ty Cảng Nam Hải lên 99.98%.
- 2011: Khởi công dự án trồng cao su tại Campuchia; Đưa vào khai thác Trung tâm Phân phối số 1 tại KCN Sóng Thần, Bình Dương.
- 2012: Đưa vào khai thác Trung tâm Phân phối số 2 tại KCN Sóng Thần, Bình Dương; Khởi công xây dựng Cảng container Nam Hải Đình Vũ.
- 2013: Nâng vốn điều lệ lên hơn 1.144 tỷ đồng; Hoàn thành xây dựng và đưa vào khai thác Cảng container Nam Hải Đình Vũ; Tiến hành chuyển nhượng 85% vốn góp trong Cao ốc Gemadept; Dự án trồng cao su đã đạt được mục tiêu về diện tích trồng mới và xây dựng hạ tầng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.