CTCP Tập đoàn Masan (HOSE: MSN)

Masan Group Corporation

142,500

-1,000 (-0.68%)
20/09/2021 14:30

Mở cửa146,100

Cao nhất148,500

Thấp nhất143,000

KLGD985,900

Vốn hóa168,226

Dư mua28,700

Dư bán68,200

Cao 52T 149,800

Thấp 52T52,500

KLBQ 52T

1,950,264

NN mua205,000

% NN sở hữu32.60

Cổ tức TM1,950

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,054

P/E138.52

F P/E68.94

BVPS26,629

P/B5.48

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng MSN: HPG VIC MWG VNM VHM
Xu hướng: HPG (123.888) - HVN (104.645) - MBB (83.320) - HSG (59.430) - VHM (56.810)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn Masan
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
20/09/2021145,000-1,000 (-0.68%)985,900
17/09/2021146,000-3,800 (-2.54%)2,389,800
16/09/2021149,8004,900 (+3.38%)2,286,500
15/09/2021144,9009,400 (+6.94%)2,796,100
14/09/2021135,5004,900 (+3.75%)2,566,900
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
01/07/2021Trả cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, 950 đồng/CP
17/12/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
23/01/2017Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
04/01/2017Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 1,900 đồng/CP
04/01/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,100 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 28/05/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 31/05/2021
3 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
4 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
6 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
7 KIS (CK KIS) 50 0 21/05/2021
8 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 16/03/2021
9 MBS (CK MB) 50 0 25/05/2021
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 21/05/2021
11 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
12 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2021
13 ACBS (CK ACB) 50 0 24/05/2021
14 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/05/2021
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 YSVN (CK Yuanta) 50 0 28/05/2021
17 BSC (CK BIDV) 50 0 06/05/2021
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
19 MBKE (CK MBKE) 50 0 27/05/2021
20 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 31/05/2021
21 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/05/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
24 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
25 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 29/04/2020
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 10/03/2021
27 ABS (CK An Bình) 50 0 11/05/2021
28 TVB (CK Trí Việt) 30 0 14/05/2020
29 SSV (CK Shinhan) 50 0 10/05/2021
30 FNS (CK Funan) 50 0 31/05/2021
31 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
32 BOS (CK BOS) 50 0 10/05/2021
33 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 26/05/2021
34 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
23/08/2021BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
23/08/2021BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
30/07/2021BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2021
30/07/2021Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2021
30/07/2021BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2021

CTCP Tập đoàn Masan

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Masan

Tên tiếng Anh: Masan Group Corporation

Tên viết tắt:Masan Group

Địa chỉ: Phòng 802 - Tầng 8 - Tòa nhà Central Plaza - Số 17 Lê Duẩn - P. Bến Nghé - Q.1 - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Trần Phương Bắc

Điện thoại: (84.28) 6256 3862

Fax: (84.28) 3827 4115

Email:ir@msn.masangroup.com

Website:https://masangroup.com/?lang_ui=vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 05/11/2009

Vốn điều lệ: 11,805,346,920,000

Số CP niêm yết: 1,180,534,692

Số CP đang LH: 1,180,534,692

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0303576603

GPTL:

Ngày cấp: 01/11/2004

GPKD: 0303576603

Ngày cấp: 18/11/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Nghiên cứu thị trường
- Hoạt động tư vấn quản lý, tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính - kế toán)

- Được thành lập tháng 11/2004 với tên ban đầu là CTCP Hàng hải Ma San với VĐL 3,2 tỷ đồng
- Tháng 08/2009 CTy chính thức đổi tên thành CTCP Tập đoàn Ma San với VĐL là 3.783.650.010.000 đồng

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.