CTCP Gạch men Thanh Thanh (HNX: TTC)

Thanh Thanh Joint Stock Company

17,600

-100 (-0.56%)
20/09/2021 15:04

Mở cửa17,600

Cao nhất17,600

Thấp nhất17,600

KLGD1,010

Vốn hóa105

Dư mua5,160

Dư bán18,190

Cao 52T 18,000

Thấp 52T10,100

KLBQ 52T

3,317

NN mua-

% NN sở hữu7.08

Cổ tức TM1,200

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*2,028

P/E8.73

F P/E8.09

BVPS20,083

P/B0.88

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng TTC: SBT YBM ACC TTF TTG
Xu hướng: HPG (123.888) - HVN (104.645) - MBB (83.320) - HSG (59.430) - VHM (56.810)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Gạch men Thanh Thanh
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
20/09/202117,600-100 (-0.56%)1,010
17/09/202117,700 (0.00%)1,900
16/09/202117,700 (0.00%)3,510
15/09/202117,700-100 (-0.56%)2,921
14/09/202117,800 (0.00%)9,600
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
18/03/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
13/01/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
18/03/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
21/03/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
14/03/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 10 0 28/07/2017
2 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
3 TVSI (CK Tân Việt) 20 0 02/07/2018
4 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
5 YSVN (CK Yuanta) 20 0 15/05/2018
6 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 18/11/2019
7 MBKE (CK MBKE) 20 0 12/07/2017
8 PHS (CK Phú Hưng) 20 0 04/09/2019
9 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 30/11/2018
10 Pinetree Securities (CK Pinetree) 35 0 05/09/2019
11 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
12 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
13 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 20/09/2018
29/07/2021Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2021
19/07/2021BCTC quý 2 năm 2021
14/07/2021Nghị quyết HĐQT về việc lựa chon đơn vị kiểm toán 2021
23/04/2021BCTC quý 1 năm 2021
23/04/2021Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2021

CTCP Gạch men Thanh Thanh

Tên đầy đủ: CTCP Gạch men Thanh Thanh

Tên tiếng Anh: Thanh Thanh Joint Stock Company

Tên viết tắt:TTC

Địa chỉ: Đường số 1 - KCN Biên Hòa I - P. An Bình - Tp. Biên Hòa - T. Đồng Nai

Người công bố thông tin: Mr. Trần Hưng Lương

Điện thoại: (84.251) 383 6066

Fax: (84.251) 383 6305

Email:info@thanhthanhceramic.com

Website:http://www.thanhthanhceramic.com

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim

Ngày niêm yết: 07/01/2010

Vốn điều lệ: 59,923,480,000

Số CP niêm yết: 5,992,348

Số CP đang LH: 5,940,528

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3600665643

GPTL: 1706/QĐ-BXD

Ngày cấp: 22/12/2003

GPKD: 3600665643

Ngày cấp: 02/01/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- SXKD gạch men và vật liệu xây dựng
- Khai thác và chế biến khoáng sản
- Đầu tư và KD địa ốc, cơ sở hạ tầng, xây lắp công nghiệp...

- Năm 1976, Nhà máy Gạch men Thanh Thanh được đưa vào quốc hữu hóa
- Ngày 27/03/1995, Nhà máy được đổi tên thành CTy Gạch men Thanh Thanh
- Ngày 22/12/2003, CTy được chuyển sang hoạt động dưới hình thức CTCP với số VĐL là 40 tỷ đồng

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.